Dịch nghĩa:
犯人がどっちの部屋へ入ったかわからない。
Không biết tên tội phạm đã vào phòng nào.
Từ vựng:
Hán tự:
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
人
Nhân
người
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn