Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犬
いぬ
を
見
み
てたんだけどな。もう
一
いちど
度
見
み
た
時
とき
には
猫
ねこ
に
変
か
わってたんだ。
Tôi đang nhìn con chó, nhưng khi nhìn lại thì nó đã biến thành con mèo.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
もう
đã; rồi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
猫
ねこ
mèo
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
時
Thời
thời gian; giờ
猫
Miêu
mèo
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ