Dịch nghĩa:
父は部屋にも庭にも見当たらなかった。
Cha không thấy ở cả trong phòng lẫn ngoài vườn.
Hán tự:
父
Phụ
cha
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
庭
Đình
sân; vườn; sân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân