Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
とう
さんがキャンプに
行
い
こうって
言
いいだし
い
出
したんだ。
Bố tôi bảo chúng tôi đi cắm trại.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
父さん
とうさん
bố; ba
キャンプ
trại; cắm trại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
父
Phụ
cha
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ
出
Xuất
ra ngoài