Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
熊
くま
が
現
あらわ
れたことに
誰
だれ
も
気
き
づかなかった。
Không ai nhận ra gấu xuất hiện.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
熊
くま
gấu (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Ursidae)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
気づく
きづく
nhận ra; để ý
Hán tự:
熊
Hùng
gấu
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
誰
Thùy
ai; ai đó
気
Khí
tinh thần; không khí