Dịch nghĩa:
瀬戸大橋の長さはどのくらいありますか。
Chiều dài của cầu Seto là bao nhiêu?
Hán tự:
瀬
Lại
dòng chảy xiết; nông
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
大
Đại
lớn; to
橋
Kiều
cầu
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp