Dịch nghĩa:
漁師は釣り上げた魚の大きさをおおげさにいった。
Ngư phủ đã nói phóng đại về kích thước của con cá mình vừa câu được.
Từ vựng:
Hán tự:
漁
Ngư
đánh cá
師
Sư
giáo viên; quân đội
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
上
Thượng
trên
魚
Ngư
cá
大
Đại
lớn; to