Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
温
あたた
かいお
茶
ちゃ
を
飲
の
むと、
気分
きぶん
も
良
よ
くなるさ。
Uống trà ấm sẽ làm bạn cảm thấy tốt hơn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
暖かい
あたたかい
ấm áp
茶
ちゃ
trà
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
温
Ôn
ấm áp
茶
Trà
trà
飲
Ẩm
uống
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo