Dịch nghĩa:
海は穏やかに、そしてなめらかに見える。
Biển trông yên bình và mượt mà.
Từ vựng:
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
穏
Ổn
yên tĩnh; ôn hòa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy