Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
洪水
こうずい
のために
彼
かれ
らは
離
はな
れ
離
ばな
れになった。
Do lũ lụt, họ đã bị tách rời nhau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
洪水
こうずい
lũ lụt
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
彼
かれ
anh ấy
離れ離れ
はなればなれ
tách biệt; rải rác; xa cách
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
洪
Hồng
lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
水
Thủy
nước
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề