Dịch nghĩa:

"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."

Hán tự:

Đỗng hang; động; khai quật
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Khởi thức dậy
Tri biết; trí tuệ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân