Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水
みず
から
上
あ
がり、
入江
いりえ
のほとりの
砂
すな
の
上
うえ
を、よちよち
歩
ある
き
出
だ
しました。
Bé bước đi lạch bạch trên cát bên bờ vịnh sau khi vừa bước lên từ mặt nước.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
入り江
いりえ
vịnh
砂
すな
cát; sạn
上
うえ
trên; trên cao
よちよち
lảo đảo; bước đi lảo đảo; chập chững
歩く
あるく
đi bộ
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
水
Thủy
nước
上
Thượng
trên
入
Nhập
vào; chèn
江
Giang
lạch; vịnh nhỏ
砂
Sa
cát
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
出
Xuất
ra ngoài