Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気持
きも
ちを
落
お
ち
着
つ
かせるようにしなさい。
Hãy cố gắng bình tĩnh lại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
落ち着く
おちつく
bình tĩnh lại; trấn tĩnh; thư giãn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo