Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気持
きも
ちが
悪
わる
いんです。
薬
くすり
をいただけませんか。
Tôi cảm thấy khó chịu. Bạn có thể cho tôi thuốc không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
頂く
いただく
nhận
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
薬
Dược
thuốc; hóa chất