Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気
き
を
付
つ
けないと
凍
こお
った
階段
かいだん
で
滑
すべ
って
転
ころ
ぶよ。
Nếu không cẩn thận, bạn sẽ trượt ngã trên cầu thang đóng băng đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
凍る
こおる
đóng băng; trở nên đông cứng; đóng băng lại
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
転ぶ
ころぶ
ngã; té
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
凍
Đống
đông lạnh; đông cứng; làm lạnh
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi