Dịch nghĩa:

Bạn đi xem phim mỗi tháng bao nhiêu lần?

Hán tự:

Mỗi mỗi
Nguyệt tháng; mặt trăng
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng