Dịch nghĩa:
母親は往々にして子供をかわいがり過ぎる。
Mẹ thường yêu chiều con quá mức.
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
往
Vãng
hành trình; du lịch; đuổi đi; để đi; trước đây; trước kia
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi