Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は
彼
かれ
に
弟
おとうと
の
世話
せわ
をしなさいといった。
Mẹ bảo anh ấy phải chăm sóc em trai.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
母
はは
mẹ
彼
かれ
anh ấy
弟
おとうと
em trai
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện