Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
かあ
さんにプレゼント
買
か
ってあげるんだ。テレビなんだけどね。
Tôi sẽ mua tặng mẹ một món quà. Đó là một chiếc TV.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
母さん
かあさん
mẹ
プレゼント
quà tặng
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
テレビ
truyền hình; TV
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
買
Mãi
mua