Dịch nghĩa:
歯を磨くと、歯ぐきから出血しますか?
Khi bạn đánh răng, nướu có chảy máu không?
Từ vựng:
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện
出
Xuất
ra ngoài
血
Huyết
máu