Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
正直
しょうじき
は
必
かなら
ずしも
最上
さいじょう
の
策
さく
とは
限
かぎ
らない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
最上
さいじょう
cao nhất (ví dụ: tầng); trên cùng
策
さく
kế hoạch; chính sách; biện pháp; mưu kế
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
上
Thượng
trên
策
Sách
kế hoạch; chính sách
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng