Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
正
まさ
しく
使用
しよう
されると、ある
毒物
どくぶつ
は
有用
ゆうよう
だとわかるだろう。
Nếu sử dụng đúng cách, một số chất độc có thể hữu ích.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
正しく
まさしく
chắc chắn; rõ ràng
使用
しよう
sử dụng; ứng dụng; việc làm; tận dụng
為る
する
làm
毒物
どくぶつ
chất độc
有用
ゆうよう
hữu ích; có ích
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
使
Sử
sử dụng; sứ giả
用
Dụng
sử dụng; công việc
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
有
Hữu
sở hữu; có