Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
飛行機
ひこうき
がいつ
出
で
るのか
聞
き
いてごらんよ。
Hãy hỏi xem chuyến bay tiếp theo là khi nào.
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
飛行機
ひこうき
máy bay
出る
でる
rời đi; ra ngoài
聞く
きく
nghe
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
出
Xuất
ra ngoài
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe