Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
に
何
なに
が
起
お
こるかだれにもわからない。
Không ai biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy