Dịch nghĩa:
欠点があるからかえって彼女が好きだ。
Chính vì cô ấy có nhược điểm nên tôi càng thích cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó