Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
機会
きかい
が
有
あ
ればこの
映画
えいが
を
見
み
るべきです。
Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
機会
きかい
cơ hội; dịp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
此の
この
này
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
有
Hữu
sở hữu; có
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy