Dịch nghĩa:

Khi băng qua cầu, anh ấy nhìn xuống con suối phía dưới.

Hán tự:

Kiều cầu
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Tiểu nhỏ
Xuyên sông; dòng suối
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy