見下ろす [Kiến Hạ]

見おろす [Kiến]

みおろす
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

nhìn xuống; có tầm nhìn bao quát

JP: その建物たてものからまち全体ぜんたいろせる。

VI: Từ tòa nhà đó có thể nhìn bao quát toàn bộ thị trấn.

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

khinh thường; coi thường

🔗 見下す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしうみ見下みおろした。
Tôi đã nhìn xuống biển.
かれゆか見下みおろした。
Anh ấy nhìn xuống sàn nhà.
ゆか見下みおろしてごらん。
Hãy nhìn xuống sàn nhà.
わたしたにそこ見下みおろした。
Tôi đã nhìn xuống vực sâu.
見下みおろすと、たくさんのビルがえた。
Nhìn xuống, tôi thấy rất nhiều tòa nhà.
おとこいもうと見下みおろしがちである。
Cậu bé có xu hướng coi thường em gái mình.
少年しょうねんたちはみな見下みおろした。
Tất cả các cậu bé đều nhìn xuống.
みなと見下みおろすはか墓碑ぼひてた。
Họ đã dựng một bia mộ nhìn xuống cảng.
我々われわれうつくしいうみ見下みおろした。
Chúng tôi đã nhìn xuống biển xinh đẹp.
わたし谷間たにま見下みおろす部屋へやきだった。
Tôi đã thích phòng nhìn xuống thung lũng.