Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
構
かま
いませんよ。いつもの
夜
よる
酒
さけ
です。たまにはパートナーがいるのもいいものでしょう。
Không sao đâu. Chỉ là rượu tối thường lệ mà thôi. Thỉnh thoảng có bạn đồng hành cũng là điều tốt đẹp.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
構う
かまう
quan tâm
夜
よる
đêm; tối
酒
さけ
rượu; sake
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
パートナー
bạn nhảy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
構
Cấu
tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
夜
Dạ
đêm
酒
Tửu
rượu sake; rượu