Dịch nghĩa:
梅沢君は若いときから俳句の趣味があった。
Anh Umazawa có sở thích làm thơ haiku từ khi còn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
梅
Mai
mận
沢
Trạch
đầm lầy; đầm lầy; rực rỡ; duyên dáng
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
若
Nhược
trẻ; nếu
俳
Bài
haiku; diễn viên
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
味
Vị
hương vị; vị