Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
栽培
さいばい
に
適
てき
した
土壌
どじょう
を
得
え
るには
耕
たがや
さなければならない。
Để có được đất đai thích hợp cho trồng trọt, bạn phải cày xới.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
栽培
さいばい
trồng trọt
適する
てきする
phù hợp; thích hợp
土壌
どじょう
đất
得る
うる
có thể ...
耕す
たがやす
cày; cày bừa; canh tác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
栽
Tải
trồng trọt; trồng cây
培
Bồi
trồng trọt; nuôi dưỡng
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
壌
Nhưỡng
đất; đất đai
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
耕
Canh
cày; cày bừa; canh tác