Dịch nghĩa:

Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

Hán tự:

Chu cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
Thức phong cách; nghi thức
Thị thị trường; thành phố
Trường địa điểm
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Giả người
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Lệ trở lại; khôi phục
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích