定年退職者 [Định Niên Thoái Chức Giả]

ていねんたいしょくしゃ

Danh từ chung

người nghỉ hưu (đã đến tuổi nghỉ hưu); người về hưu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

株式かぶしき市場しじょう暴落ぼうらくで、定年ていねん退職たいしょくしゃおおくが労働ろうどう市場しじょうもどらざるをなかった。
Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.