労働市場 [Lao Động Thị Trường]
ろうどうしじょう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thị trường lao động
JP: 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。
VI: Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.