Dịch nghĩa:
東京・大阪間の距離は10キロぐらいと聞きました。
Tôi nghe nói khoảng cách giữa Tokyo và Osaka là khoảng 10 km.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
間
Gian
khoảng cách; không gian
距
Cự
khoảng cách
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe