Dịch nghĩa:
東京では、11月半ばに寒い季節が始まります。
Ở Tokyo, mùa lạnh bắt đầu vào giữa tháng 11.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
寒
Hàn
lạnh
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
始
Thí
bắt đầu