Dịch nghĩa:

Chương trình ở nhà hát Kabuki tháng sau là gì?

Hán tự:

Lai đến; trở thành
Nguyệt tháng; mặt trăng
Ca bài hát; hát
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Kỹ kỹ năng
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Xuất ra ngoài
Vật vật; đối tượng; vấn đề