Dịch nghĩa:

Hiệp ước cấm sử dụng vũ khí hóa học.

Hán tự:

Điêu điều khoản
Ước hứa; khoảng; co lại
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Học học; khoa học
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Khí dụng cụ; khả năng
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc
Cấm cấm; cấm đoán
Chỉ dừng