Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
村人
むらびと
は
井戸
いど
から
水
みず
を
手
て
で
汲
く
み
上
あ
げなければならなかった。
Người dân làng phải múc nước từ giếng bằng tay.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
村人
むらびと
dân làng
井戸
いど
giếng nước
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
手
て
tay; cánh tay
汲み上げる
くみあげる
múc (nước, v.v.); múc lên; bơm lên
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
村
Thôn
làng; thị trấn
人
Nhân
người
井
Tỉnh
giếng; thị trấn; cộng đồng
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
水
Thủy
nước
手
Thủ
tay
汲
Cấp
múc nước
上
Thượng
trên