Dịch nghĩa:
本当にその俳優は他のどの俳優よりも上手にカウボーイの役をこなした。
Thật sự thì diễn viên đó đã thể hiện vai cao bồi giỏi hơn bất kỳ diễn viên nào khác.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
俳
Bài
haiku; diễn viên
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò