Dịch nghĩa:
朝食のあとにコーヒーを飲みたくない。
Tôi không muốn uống cà phê sau bữa sáng.
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
飲
Ẩm
uống