Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
朝
あさ
と
夜
よる
の
一日
ついたち
二回
にかい
、
食後
しょくご
にこの
薬
くすり
を
忘
わす
れずに
飲
の
んでくださいね。
Hãy uống thuốc này hai lần một ngày, sau bữa ăn vào buổi sáng và tối nhé.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
朝
あさ
buổi sáng
夜
よる
đêm; tối
一
いち
một; 1
日
にち
Chủ nhật
二
に
hai
回
かい
lần; lượt
食後
しょくご
sau bữa ăn
此の
この
này
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
夜
Dạ
đêm
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
二
Nhị
hai
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
食
Thực
ăn; thực phẩm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
薬
Dược
thuốc; hóa chất
忘
Vong
quên
飲
Ẩm
uống