Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
朝
あさ
からのバタバタで
忘
わす
れかけていたけど、まだ
部員
ぶいん
問題
もんだい
も
残
のこ
ってるんだろう?
Dù đã quên mất trong hối hả buổi sáng, nhưng vẫn còn vấn đề về thành viên phải không?
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
朝
あさ
buổi sáng
バタバタ
tiếng vỗ cánh
忘れかける
わすれかける
bắt đầu quên
未だ
まだ
vẫn
部員
ぶいん
nhân viên; thành viên (câu lạc bộ, hội, v.v.)
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
残る
のこる
còn lại; sót lại
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
忘
Vong
quên
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
員
Viên
nhân viên; thành viên
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
残
Tàn
còn lại; dư