Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
朝
あさ
からさぁ、パンパンのゴミ
袋
ぶくろ
を
縛
しば
ろうとしたら
破
やぶ
けて
大
だい
惨事
さんじ
よ。
Từ sáng tới giờ, cố buộc túi rác căng phồng mà túi rách toang thật là thảm họa.
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
朝
あさ
buổi sáng
パンパン
bùm; tiếng nổ; tiếng vỗ tay
ゴミ袋
ごみぶくろ
túi rác
縛る
しばる
buộc; trói; cột
為る
する
làm
破ける
やぶける
bị rách; mòn; thất vọng; vỡ
大惨事
だいさんじ
thảm họa lớn; tai họa; tai nạn tàu hỏa
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
縛
Phược
trói; bắt giữ; buộc; cột; kiềm chế
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
大
Đại
lớn; to
惨
Thảm
thảm khốc; tàn nhẫn
事
Sự
sự việc; lý do