Dịch nghĩa:

Nguyền rủa kẻ nào nghĩ ra chiến tranh đầu tiên.

Hán tự:

Tối tối đa; nhất; cực kỳ
lần đầu; bắt đầu
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
nghĩ
Giả người
Chú bùa chú; nguyền rủa