Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暗闇
くらやみ
で
迷子
まいご
になるんじゃないかと
思
おも
った。
Tôi đã nghĩ mình sẽ lạc trong bóng tối.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
暗闇
くらやみ
bóng tối; bóng đêm
迷子
まいご
trẻ lạc; người lạc
成る
なる
trở thành; đạt được
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
闇
Ám
tối đi; u ám; hỗn loạn
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
子
Tử
trẻ em
思
Tư
nghĩ