Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暖
あたた
まるまでエンジンをかけておきなさい。
Hãy để động cơ chạy cho đến khi nóng lên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
温まる
あたたまる
ấm lên
エンジン
động cơ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
暖
Noãn
ấm áp