Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暑
あつ
くてもたまには
歩
ある
かないと、
気
き
がついたら、お
腹
なか
に
謎
なぞ
の
肉
にく
がついて
取
と
れないよ。
Dù nóng tôi cũng phải đi bộ đôi khi, không thì bụng sẽ mọc mỡ lạ không biết.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
暑い
あつい
nóng; ấm
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
歩く
あるく
đi bộ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
お腹
おなか
bụng
謎
なぞ
câu đố
肉
にく
thịt
取れる
とれる
rơi ra; tuột ra
Hán tự:
暑
Thử
nóng bức
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
気
Khí
tinh thần; không khí
腹
Phúc
bụng; dạ dày
謎
Mê
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo
肉
Nhục
thịt
取
Thủ
lấy; nhận