Dịch nghĩa:
晴れた日で空には雲ひとつなかった。
Trời nắng và không một gợn mây.
Từ vựng:
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
雲
Vân
mây