Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
は
金
きん
なりと
古
ふる
いことわざにもある。
Có câu tục ngữ cũ nói rằng "Thời gian là vàng".
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
金
かね
tiền
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
諺
ことわざ
tục ngữ; châm ngôn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
金
Kim
vàng
古
Cổ
cũ